User contributions for CompUser
From Global Knowledge Compendium of Traditional Crafts and Artisanal Techniques
28 June 2025
- 04:3404:34, 28 June 2025 diff hist +458 N Translations:Hagi Ware/5/bn Created page with "মূলত মোরি বংশের স্থানীয় সামন্ত প্রভুদের ("দাইমিও") পৃষ্ঠপোষকতায় থাকা হাগি ওয়্যার চা অনুষ্ঠানের জেন-অনুপ্রাণিত নান্দনিকতার জন্য উপযুক্ততার কারণে দ্রুত খ্যাতি অর্জন করে।" current
- 04:3404:34, 28 June 2025 diff hist +585 N Translations:Hagi Ware/4/bn Created page with "হাগি ওয়্যারের শেকড় ১৭ শতকের গোড়ার দিকে, এডো যুগে, যখন জাপানিদের কোরিয়া আক্রমণের পর কোরিয়ান কুমোরদের জাপানে আনা হয়। তাদের মধ্যে ই রাজবংশের কুমোররাও ছিলেন, যাদের কৌশল হাগি ওয়..." current
- 04:3404:34, 28 June 2025 diff hist +49 N Translations:Hagi Ware/3/bn Created page with "== ঐতিহাসিক পটভূমি ==" current
- 04:3404:34, 28 June 2025 diff hist +857 N Translations:Hagi Ware/2/bn Created page with "''''হাগি ওয়্যার'''' (萩焼, হাগি-ইয়াকি) হল জাপানি মৃৎশিল্পের একটি ঐতিহ্যবাহী রূপ যা ইয়ামাগুচি প্রিফেকচারের হাগি শহর থেকে উদ্ভূত। তার নরম গঠন, উষ্ণ রঙ এবং সূক্ষ্ম, গ্রামীণ নান্দনিকতার জন..." current
- 04:3404:34, 28 June 2025 diff hist +9 N Translations:Hagi Ware/Page display title/bn Created page with "Hagi Ware" current
- 04:3304:33, 28 June 2025 diff hist +4,346 N Hagi Ware/vi Created page with "== Đặc điểm ==" current
- 04:3304:33, 28 June 2025 diff hist +76 N Translations:Hagi Ware/18/vi Created page with "*Arita Ware *Bizen Ware *Karatsu Ware *Japanese Tea Ceremony" current
- 04:3304:33, 28 June 2025 diff hist +15 N Translations:Hagi Ware/17/vi Created page with "== Xem thêm ==" current
- 04:3204:32, 28 June 2025 diff hist +247 N Translations:Hagi Ware/16/vi Created page with "== Lò nung và nghệ sĩ đáng chú ý == Một số lò nung Hagi nổi tiếng bao gồm: *'''Lò nung Matsumoto''' *'''Lò nung Shibuya''' *'''Lò nung Miwa''' — gắn liền với nghệ nhân gốm nổi tiếng Miwa Kyūsō (Kyusetsu X)" current
- 04:3204:32, 28 June 2025 diff hist +433 N Translations:Hagi Ware/15/vi Created page with "Đồ gốm Hagi đương đại tiếp tục phát triển mạnh mẽ, với cả lò nung truyền thống và xưởng hiện đại sản xuất nhiều loại mặt hàng chức năng và trang trí. Nhiều xưởng vẫn do hậu duệ của những người thợ gốm ban đầu điều hành, bảo tồn các kỹ thuật có từ nhiều thế kỷ trước trong khi vẫn thích nghi với thị hiếu hiện đại." current
- 04:3204:32, 28 June 2025 diff hist +30 N Translations:Hagi Ware/14/vi Created page with "== Đồ Hagi hiện đại ==" current
- 04:3204:32, 28 June 2025 diff hist +296 N Translations:Hagi Ware/13/vi Created page with "Sự thanh lịch nhẹ nhàng của Hagi Ware khiến nó đặc biệt được ưa chuộng cho ''chawan'' (bát trà). Sự đơn giản của nó nhấn mạnh bản chất của ''wabi-cha'', phương pháp pha trà tập trung vào sự mộc mạc, tự nhiên và vẻ đẹp bên trong." current
- 04:3204:32, 28 June 2025 diff hist +35 N Translations:Hagi Ware/12/vi Created page with "== Sử dụng trong Trà đạo ==" current
- 04:3204:32, 28 June 2025 diff hist +649 N Translations:Hagi Ware/11/vi Created page with "Có một câu nói nổi tiếng giữa các bậc thầy trà đạo: ''“Đầu tiên là Raku, thứ hai là Hagi, thứ ba là Karatsu.”'' Điều này xếp Hagi Ware ở vị trí thứ hai về sở thích đối với đồ pha trà do những phẩm chất xúc giác và thị giác độc đáo của nó. Điều thú vị là Hagi Ware cũng được nói một cách hài hước là có bảy khuyết điểm, bao gồm dễ bị sứt mẻ, dễ thấm c..." current
- 04:3104:31, 28 June 2025 diff hist +34 N Translations:Hagi Ware/10/vi Created page with "== “Bảy nhược điểm” ==" current
- 04:3104:31, 28 June 2025 diff hist +668 N Translations:Hagi Ware/9/vi Created page with "*'''Đất sét và men:''' Được làm từ hỗn hợp đất sét địa phương, Đồ gốm Hagi thường được phủ một lớp men fenspat có thể nứt theo thời gian. *'''Màu sắc:''' Các tông màu phổ biến dao động từ trắng kem và hồng nhạt đến cam đất và xám. *'''Kết cấu:''' Thường mềm khi chạm vào, bề mặt có thể hơi xốp. *'''Craquelure (''kan’nyū''):''' Theo thời gian, lớp men phát triển..." current
- 04:3104:31, 28 June 2025 diff hist +26 N Translations:Hagi Ware/8/vi Created page with "=== Tính năng chính ===" current
- 04:3104:31, 28 June 2025 diff hist +163 N Translations:Hagi Ware/7/vi Created page with "Điểm đặc trưng của Hagi Ware là vẻ đẹp giản dị và tinh thần wabi-sabi — sự trân trọng sự không hoàn hảo và tính vô thường." current
- 04:3104:31, 28 June 2025 diff hist +20 N Translations:Hagi Ware/6/vi Created page with "== Đặc điểm ==" current
- 04:3004:30, 28 June 2025 diff hist +275 N Translations:Hagi Ware/5/vi Created page with "Ban đầu được bảo trợ bởi các lãnh chúa phong kiến địa phương (''daimyō'') của gia tộc Mori, đồ gốm Hagi nhanh chóng trở nên nổi tiếng do phù hợp với tính thẩm mỹ lấy cảm hứng từ Thiền tông của trà đạo." current
- 04:3004:30, 28 June 2025 diff hist +401 N Translations:Hagi Ware/4/vi Created page with "Đồ gốm Hagi có nguồn gốc từ đầu thế kỷ 17, trong thời kỳ Edo, khi những người thợ gốm Hàn Quốc được đưa đến Nhật Bản sau cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản. Trong số đó có những người thợ gốm của triều đại Yi, những người có kỹ thuật đặt nền móng cho những gì sẽ trở thành Đồ gốm Hagi." current
- 04:3004:30, 28 June 2025 diff hist +30 N Translations:Hagi Ware/3/vi Created page with "== Bối cảnh lịch sử ==" current
- 04:3004:30, 28 June 2025 diff hist +479 N Translations:Hagi Ware/2/vi Created page with "'''Hagi Ware''' (萩焼, Hagi-yaki) là một loại đồ gốm truyền thống của Nhật Bản có nguồn gốc từ thị trấn Hagi thuộc tỉnh Yamaguchi. Được biết đến với kết cấu mềm mại, tông màu ấm áp và tính thẩm mỹ mộc mạc, tinh tế, Hagi Ware được tôn vinh là một trong những phong cách gốm sứ được tôn kính nhất của Nhật Bản, đặc biệt gắn liền với nghi lễ trà đạo Nhật B..." current
- 04:3004:30, 28 June 2025 diff hist +9 N Translations:Hagi Ware/Page display title/vi Created page with "Hagi Ware" current
- 04:2704:27, 28 June 2025 diff hist +4,688 N Hagi Ware/ar Created page with "*Arita Ware *Bizen Ware *Karatsu Ware *Japanese Tea Ceremony" current
- 04:2704:27, 28 June 2025 diff hist +76 N Translations:Hagi Ware/18/ar Created page with "*Arita Ware *Bizen Ware *Karatsu Ware *Japanese Tea Ceremony" current
- 04:2704:27, 28 June 2025 diff hist +25 N Translations:Hagi Ware/17/ar Created page with "== انظر أيضًا ==" current
- 04:2604:26, 28 June 2025 diff hist +258 N Translations:Hagi Ware/16/ar Created page with "== أفران وفنانون بارزون == من أشهر أفران هاجي: *'''فرن ماتسوموتو''' *'''فرن شيبويا''' *'''فرن ميوا''' - مرتبط بصانع الفخار الشهير ميوا كيوسو (كيوسيتسو إكس)" current
- 04:2604:26, 28 June 2025 diff hist +461 N Translations:Hagi Ware/15/ar Created page with "لا يزال فن هاجي وير المعاصر يزدهر، حيث تُنتج الأفران التقليدية والاستوديوهات الحديثة مجموعة واسعة من القطع الفنية والزخرفية. ولا تزال العديد من ورش العمل تُدار من قِبل أحفاد الخزافين الأصليين، محافظين على تقنياتهم العريقة مع التكيف مع الأذواق الحديثة." current
- 04:2604:26, 28 June 2025 diff hist +40 N Translations:Hagi Ware/14/ar Created page with "== أواني هاجي الحديثة ==" current
- 04:2604:26, 28 June 2025 diff hist +290 N Translations:Hagi Ware/13/ar Created page with "أناقة هاجي وير الهادئة تجعلها مفضلة بشكل خاص في أوعية الشاي. بساطتها تُبرز جوهر "وابي تشا"، وهو فنّ تقديم الشاي الذي يُركز على البساطة والطبيعة والجمال الداخلي." current
- 04:2604:26, 28 June 2025 diff hist +47 N Translations:Hagi Ware/12/ar Created page with "== الاستخدام في حفل الشاي ==" current
- 04:2504:25, 28 June 2025 diff hist +709 N Translations:Hagi Ware/11/ar Created page with "هناك مقولة شهيرة بين خبراء الشاي: "أولاً راكو، ثانياً هاجي، ثالثاً كاراتسو". وهذا يضع أواني هاجي في المرتبة الثانية من حيث تفضيل أواني الشاي نظرًا لخصائصها اللمسية والبصرية الفريدة. ومن المثير للاهتمام أن أواني هاجي يُقال عنها، على سبيل الفكاهة، إنها تعاني من س..." current
- 04:2504:25, 28 June 2025 diff hist +35 N Translations:Hagi Ware/10/ar Created page with "== The “Seven Disadvantages” ==" current
- 04:2504:25, 28 June 2025 diff hist +866 N Translations:Hagi Ware/9/ar Created page with "*'''الطين والتزجيج:''' مصنوع من مزيج من أنواع الطين المحلية، وغالبًا ما يُطلى خزفي هاجي بطبقة من طلاء الفلسبار الذي قد يتشقق بمرور الوقت. *'''اللون:''' تتراوح درجات الألوان الشائعة بين الأبيض الكريمي والوردي الناعم والبرتقالي الترابي والرمادي. *'''الملمس:''' عادةً ما يك..." current
- 04:2504:25, 28 June 2025 diff hist +39 N Translations:Hagi Ware/8/ar Created page with "=== الميزات الرئيسية ===" current
- 04:2504:25, 28 June 2025 diff hist +176 N Translations:Hagi Ware/7/ar Created page with "إن السمة المميزة لمنتجات هاجي وير هي جمالها البسيط وحساسية الوابي سابي - تقدير النقص وعدم الثبات." current
- 04:2404:24, 28 June 2025 diff hist +20 N Translations:Hagi Ware/6/ar Created page with "== الخصائص ==" current
- 04:2404:24, 28 June 2025 diff hist +289 N Translations:Hagi Ware/5/ar Created page with "كانت Hagi Ware في الأصل تحت رعاية اللوردات الإقطاعيين المحليين (''daimyō'') من عشيرة موري، وسرعان ما ارتفعت مكانتها بسبب ملاءمتها لجماليات حفل الشاي المستوحاة من الزن." current
- 04:2404:24, 28 June 2025 diff hist +417 N Translations:Hagi Ware/4/ar Created page with "تعود جذور فن هاجي وير إلى أوائل القرن السابع عشر، خلال فترة إيدو، عندما جُلب الخزافون الكوريون إلى اليابان عقب الغزوات اليابانية لكوريا. وكان من بينهم خزافو سلالة يي، الذين أرست تقنياتهم الأساس لما أصبح يُعرف لاحقًا بفن هاجي وير." current
- 04:2404:24, 28 June 2025 diff hist +39 N Translations:Hagi Ware/3/ar Created page with "== الخلفية التاريخية ==" current
- 04:2404:24, 28 June 2025 diff hist +481 N Translations:Hagi Ware/2/ar Created page with "هاجي وير (萩焼، هاجي-ياكي) هو شكل تقليدي من الفخار الياباني، يعود أصله إلى بلدة هاجي بمحافظة ياماغوتشي. يشتهر هاجي وير بقوامه الناعم وألوانه الدافئة وجمالياته الريفية الرقيقة، ويُعتبر من أكثر أنماط الخزف احترامًا في اليابان، ويرتبط بشكل خاص بحفلات الشاي اليابا..." current
- 04:2304:23, 28 June 2025 diff hist +9 N Translations:Hagi Ware/Page display title/ar Created page with "Hagi Ware" current
- 04:2204:22, 28 June 2025 diff hist +3,760 Hagi Ware/ka Created page with "== მახასიათებლები ==" current
- 04:2104:21, 28 June 2025 diff hist +76 N Translations:Hagi Ware/18/ka Created page with "*Arita Ware *Bizen Ware *Karatsu Ware *Japanese Tea Ceremony" current
- 04:2104:21, 28 June 2025 diff hist +46 N Translations:Hagi Ware/17/ka Created page with "== იხილეთ აგრეთვე ==" current
- 04:2104:21, 28 June 2025 diff hist +485 N Translations:Hagi Ware/16/ka Created page with "== ცნობილი ღუმელები და მხატვრები == ზოგიერთი ცნობილი ჰაგის ღუმელი მოიცავს: *'''მაცუმოტოს ღუმელი''' *'''შიბუიას ღუმელი''' *'''მივა ღუმელი''' — დაკავშირებულია ცნობილ მეთუნე მივა კიუსოსთან (კიუს..." current
- 04:2004:20, 28 June 2025 diff hist +937 N Translations:Hagi Ware/15/ka Created page with "თანამედროვე ჰაგის ნაკეთობები აყვავებას განაგრძობს, როგორც ტრადიციული ღუმელებით, ასევე თანამედროვე სახელოსნოებით, რომლებიც ფუნქციური და დეკორატიული ნივთების ფართო სპექტრს აწ..." current
- 04:2004:20, 28 June 2025 diff hist +86 N Translations:Hagi Ware/14/ka Created page with "== თანამედროვე ჰაგის ნაკეთობები ==" current
- 04:2004:20, 28 June 2025 diff hist +609 N Translations:Hagi Ware/13/ka Created page with "ჰაგი უერის მდუმარე ელეგანტურობა მას განსაკუთრებით საყვარელს ხდის „ჩავანისთვის“ (ჩაის თასები). მისი სიმარტივე ხაზს უსვამს „ვაბი-ჩას“ არსს, ჩაის პრაქტიკის, რომელიც ორიენტირებული..." current
